Thông báo về bảng giá thép hộp năm 2020 tại Tôn thép Sáng Chinh mở ra cho quý khách nhiều sự chọn lựa hơn. Đa dạng mức giá cả ở mọi quy cách, ứng dụng phù hợp với tùy công trình. Tham vấn trực tiếp tại thông tin website: tonthepsangchinh.vn để đội ngũ tư vấn làm rõ những thắc mắc của quý khách hàng một cách nhanh nhất

thép hộp

Thông báo về bảng giá thép hộp năm 2020 tại Tôn thép Sáng Chinh

Việc chọn lựa chính xác loại thép hộp để đáp ứng các yêu cầu về xây dựng rất quan trọng. Khi thi công, yếu tố an toàn được đặt lên hàng đầu. Do vậy chúng tôi liệt kê các quy cách thép dưới đây nhằm giúp khách hàng chọn lựa vừa dễ dàng lại tiết kiệm vật tư

1/ Báo giá thép hộp vuông

Giá thép hộp vuông Hòa Phát:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M ĐƠN GIÁ/KG THÀNH TIỀN/CÂY 6M
Vuông 20 * 20 0.7 2.53 16,000 40,480
0.9 3.21 16,000 51,360
1.0 3.54 15,800 55,932
1.2 4.20 15,800 66,360
1.5 5.14 15,800 81,212
2.0 6.63 15,800 104,754
Vuông 25 * 25 0.7 3.19 16,000 51,040
1.0 4.48 15,800 70,784
1.2 5.33 15,800 84,214
1.5 6.56 15,800 103,648
2.0 8.52 15,800 134,616
Vuông 30 * 30 0.7 3.85 16,000 61,600
0.9 4.90 16,000 78,400
1.0 5.43 15,800 85,794
1.2 6.46 15,800 102,068
1.5 7.97 15,800 125,926
2.0 10.40 15,800 164,320
2.5 12.72 15,800 200,976
Vuông 40 * 40 0.7 5.16 16,000 82,560
1.0 7.31 15,800 115,498
1.2 8.72 15,800 137,776
1.5 10.80 15,800 170,640
2.0 14.17 16,000 226,720
2.3 16.14 16,000 258,240
Vuông 50 * 50 1.0 9.19 15,800 145,202
1.2 10.98 15,800 173,484
1.4 12.74 15,800 201,292
1.5 13.62 15,800 215,196
2.0 17.94 15,800 283,452
2.3 20.47 16,000 327,520

2/ Báo giá thép hộp chữ nhật

Giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M ĐƠN GIÁ/KG THÀNH TIỀN/CÂY 6M
Hộp 13 * 26 0.7 2.46 16,800 41,328
0.9 3.12 16,800 52,416
1.0 3.45 16,800 57,960
1.2 4.08 16,800 68,544
1.5 5.00 16,800 84,000
Hộp 20 * 40 0.7 3.85 15,800 60,830
0.9 4.90 15,800 77,420
1.0 5.43 15,800 85,794
1.2 6.46 15,800 102,068
1.5 7.97 15,800 125,926
2.0 10.40 15,800 164,320
2.5 12.72 15,800 200,976
1.0 8.25 15,800 130,350
1.2 9.85 15,800 155,630
1.5 12.21 15,800 192,918
2.0 16.05 16,000 256,800
2.3 18.30 16,000 292,800
Hộp 40 * 80 1.1 12.16 15,800 192,128
1.4 15.38 15,800 243,004
1.5 16.45 15,800 259,910
1.8 19.61 15,800 309,838
2.0 21.70 16,000 347,200
2.3 24.80 16,000 396,800
Hộp 50 * 100 1.4 19.33 15,800 305,414
1.5 20.68 15,800 326,744
1.8 24.69 15,800 390,102
2.0 27.34 16,000 437,440
2.3 31.29 16,000 500,640
Hộp 60 * 120 1.5 24.93 15,800 393,894
1.8 29.79 15,800 470,682
2.0 33.01 16,000 528,160
2.3 37.80 16,000 604,800

Một cây thép hộp nặng bao nhiêu kg?

Khối lượng một cây thép hộp nặng bao nhiêu kg sẽ phụ thuộc vào từng loại có chiều dài khác nhau. Sau đây là bảng trọng lượng mỗi cây thép bạn có thể tham khảo.

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M
Vuông 20 * 20 0.7 2.53
0.9 3.21
1 3.54
1.2 4.2
1.5 5.14
2 6.63
Vuông 30 * 30 0.7 3.85
0.9 4.9
1 5.43
1.2 6.46
1.4 7.47
1.8 9.44
2 10.4
2.5 12.72
Vuông 40 * 40 0.7 5.16
0.9 6.6
1 7.31
1.2 8.72
1.5 10.8
1.8 12.83
2 14.17
2.3 16.14
2.5 17.43
2.8 19.33
3 20.57
Hộp 13 * 26 0.7 2.46
0.9 3.12
1 3.45
1.2 4.08
1.5 5
Hộp 20 * 40 0.7 3.85
0.9 4.9
1 5.43
1.5 7.97
2 10.4
2.5 12.72
Hộp 30 * 60 0.9 7.45
1 8.25
1.2 9.85
1.5 12.21
2 16.05
2.5 19.78
3 23.4

Những ứng dụng phổ biến nhất của thép hộp

Công dụng của thép hộp có thể ứng dụng dễ dàng đa ngành nghề, đa lĩnh vực. Tôn thép Sáng Chinh xin giới thiệu những ứng dụng chính sau:

+ Thép hộp làm cổng: Thường là thép mạ kẽm không gỉ. Sản phẩm này có khả năng chống chịu lực tốt. Đồng thời nó không xảy ra các phản ứng hóa học khi môi trường nước có chứa hóa chất, axit cũng như các chất gây bào mòn.

+ Dùng để làm xà gồ: Làm từ thép non mạ đen. Sản phẩm xuất hiện nhiều để làm khung thép, tám mái lợp,… Sở dĩ vật liệu này được dùng nhiều vì có khả năng bảo vệ kết cấu thép bên trong khá tốt.

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương



Chia sẻ