Thép hộp 20×40 giá bao nhiêu?. Hiện nay ở TPHCM và các khu vực Phía Nam, tốc độ phát triển xây dựng đang từng bước tăng cao, luôn đòi hỏi một nguồn sắt thép xây dựng rất lớn. Trong đó, thép hộp 20×40 được ưu tiên chọn lựa do chúng đáp ứng được nhiều thông số về kĩ thuật, bền chắc, không gỉ sét, chống ô xy hóa cao,..

Kho thép Miền Nam là đơn vị cung ứng vật tư lâu năm, cam kết sẽ báo giá sản phẩm chính xác theoo từng khối lượng. Xin liên hệ gọi ngay đến số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

thep-hop-chu-nhat-20x40

Khái niệm về thép hộp 20×40 là gì ?

Thép hộp 20×40 xây dựng là loại thép hộp chữ nhật, hộp thép có chiều rộng là 20 mm và chiều dài là 40 mm. Thép hộp 20×40 hiện đang nắm giữ nhiều ứng dụng quan trọng và hữu ích trong rất nhiều lĩnh vực. Cần phải nói đến trong ngành xây dựng: làm khung sườn, nền, mái, dầm…trong lĩnh vực sản xuất nội thất: bàn ghế, tủ, kệ chuộng nhất hiện nay. Thép hộp 20×40 được mạ kẽm góp mặt gần như trong tất cả các công trình xây dựng, nhất là trong công nghiệp, sản xuất nội thất…vv

Thép hộp 20×40 được chia làm 2 loại chính ?

Thép hộp chữ nhật 20×40 được phân ra làm 2 loại chính là thép hộp 20×40 mạ kẽm & thép hộp 20×40 đen. Từng loại điều sẽ có ưu nhược điểm riêng của nó, người tiêu dùng cần chọn loại thép hợp phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng công trình với chi phí thi công thấp nhất

Thép hộp đen 20×40

Thép hộp đen chữ nhật 20×40 là dòng sản phẩm nổi bật, nguyên liệu sản xuất chủ yếu là thép và nguyên tố carbon theo đúng tỉ lệ nên có khả năng chịu tải tốt, vững chắc và khá bền.

Thế nhưng thép hộp chữ nhật đen này có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa không tốt vì không được mạ kẽm. Do đó, quý khách không nên sử dụng thép hộp đen 20×40 tại những vùng bị ngập mặt, ẩm thấp hay môi trường chứa nhiều axit dễ gây gỉ sét, hư hao

Thép hộp đen 20×40 cũng rất dễ nhận biết thông qua việc quan sát bên ngoài, đó là qua màu đen phủ cả bên ngoài & bên trong thành hộp, các nhà máy sản xuất thương phun những dòng chữ lên bề mặt sản phẩm để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết

Thép hộp mạ kẽm 20×40

Thép hộp mạ kẽm 20×40 có nhiều ưu điểm đặc biệt hơn dạng thép hộp trên như: khả năng chịu tải tốt, độ bền cao, chịu được sự khắc nghiệt của môi trường, tuổi thọ bền lâu

Do vậy thép hộp mạ kẽm kích thước 20×40 lại có giá thành cao hơn thép hộp đen khá nhiều.

Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS…

Chiều dài mỗi cây thép hộp mạ kẽm 20×40 là 6 mét

Bảng báo giá thép hộp theo loại

Bảng báo giá thép hộp vuông đen – mạ kẽm

Loại thép Quy cách Vuông mạ kẽm Vuông Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp Vuông 14×14 1 2,41 43,139 40,609
1,1 2,63 47,077 44,316
1,2 2,84 50,836 47,854
1,4 3,25 58,175 54,763
Giá thép hộp Vuông 16×16 1 2,79 49,941 47,012
1,1 3,04 54,416 51,224
1,2 3,29 58,891 55,437
1,4 3,78 67,662 63,693
Giá thép hộp Vuông 20×20 1 3,54 63,366 59,649
1,1 3,87 69,273 65,210
1,2 4,2 75,180 70,770
1,4 4,83 86,457 81,386
1,5 5,14 92,006 83,011
1,8 6,05 108,295 97,708
Giá thép hộp Vuông 25×25 1 4,48 80,192 75,488
1,1 4,91 87,889 82,734
1,2 5,33 95,407 89,811
1,4 6,15 110,085 103,628
1,5 6,56 117,424 105,944
1,8 7,75 138,725 125,163
2 8,52 152,508 133,338
Giá thép hộp Vuông 30×30 1 5,43 97,197 91,4960
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 128,716
1,8 9,44 171,808 152,456
2 10,4 186,160 162,760
2,3 11,8 211,220 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp Vuông 40×40 0,8 5,88 105,252 LH
1 7,31 130,849 LH
1,1 8,02 143,558 135,137
1,2 8,72 156,088 146,932
1,4 10,11 180,969 170,354
1,5 10,8 193,320 174,420
1,8 12,83 229,657 207,205
2 14,17 253,643 221,761
2,3 16,14 288,906 252,591
2,5 17,43 311,997 272,780
2,8 19,33 346,007 302,515
3 20,57 368,203 321,921
Giá thép hộp Vuông 50×50 1,1 10,09 180,611 170,017
1,2 10,98 196,542 185,013
1,4 12,74 228,046 214,669
1,5 13,62 243,798 219,963
1,8 16,22 290,338 261,953
2 17,94 321,126 280,761
2,3 20,47 366,413 320,356
2,5 22,14 396,306 359,775
2,8 24,6 440,340 384,990
3 26,23 469,517 410,500
3,2 27,83 498,157 435,540
Giá thép hộp Vuông 60×60 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 265,668
1,8 19,61 351,019 316,702
2 21,7 388,430 339,605
2,3 24,8 443,920 388,120
2,5 26,85 480,615 420,203
2,8 29,88 534,852 467,622
3 31,88 570,652 498,922
3,2 33,86 606,094 529,909
Giá thép hộp Vuông 75×75 1,5 20,68 370,172 LH
1,8 24,69 441,951 LH
2 27,34 489,386 LH
2,3 31,29 560,091 LH
2,5 33,89 606,631 LH
2,8 37,77 676,083 LH
3 40,33 721,907 LH
3,2 42,87 767,373 LH
Giá thép hộp Vuông 90×90 1,5 24,93 446,247 402,620
1,8 29,79 533,241 498,983
2 33,01 590,879 536,413
2,3 37,8 676,620 614,250
2,5 40,98 733,542 665,925
2,8 45,7 818,030 742,625
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm – chữ nhật đen

Loại thép Quy cách Chữ nhật mạ kẽm Chữ nhật Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp chữ nhật 13×26 1 3,45 61,755 40,609
1,1 3,77 67,483 63,525
1,2 4,08 73,032 68,748
1,4 4,7 84,13 79,195
Giá thép hộp chữ nhật  20×40 1 5,43 97,197 91,496
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 125,809
1,8 9,44 168,976 152,456
2 10,4 186,16 162,760
2,3 11,8 211,22 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp chữ nhật 25×50 1 6,84 122,436 115,254
1,1 7,5 134,25 126,375
1,2 8,15 145,885 137,328
1,4 9,45 169,155 148,838
1,5 10,09 180,611 162,954
1,8 11,98 214,442 193,477
2 13,23 236,817 207,050
2,3 15,06 269,574 235,689
2,5 16,25 290,875 254,313
Giá thép hộp chữ nhật 30×60 1 8,25 147,675 139,013
1,1 9,05 161,995 152,493
1,2 9,85 176,315 165,973
1,4 11,43 204,597 192,596
1,5 12,21 218,559 197,192
1,8 14,53 260,087 234,660
2 16,05 287,295 251,183
2,3 18,3 327,57 286,395
2,5 19,78 354,062 309,557
2,8 21,79 390,041 343,831
3 23,4 418,86 366,210
Giá thép hộp chữ nhật 40×80 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 529,909
1,8 19,61 351,019 498,922
2 21,7 388,43 467,622
2,3 24,8 443,92 420,203
2,5 26,85 480,615 388,120
2,8 29,88 534,852 339,605
3 31,88 570,652 316,702
3,2 33,86 606,094 275,538
Giá thép hộp chữ nhật 40×100 1,4 16,02 286,758 LH
1,5 19,27 344,933 311,211
1,8 23,01 411,879 371,612
2 25,47 455,913 413,888
2,3 29,14 521,606 456,041
2,5 31,56 564,924 493,914
2,8 35,15 629,185 550,098
3 37,35 668,565 587,345
3,2 38,39 687,181 600,804
Giá thép hộp chữ nhật 50×100 1,4 19,33 346,007 325,711
1,5 20,68 370,172 333,982
1,8 24,69 441,951 398,744
2 27,34 489,386 427,871
2,3 31,29 560,091 489,689
2,5 33,89 606,631 530,379
2,8 37,77 676,083 591,101
3 40,33 721,907 631,165
3,2 42,87 767,373 670,916
Giá thép hộp chữ nhật 60×120 1,8 29,79 533,241 484,088
2 33,01 590,879 516,607
2,3 37,8 676,62 591,570
2,5 40,98 733,542 641,337
2,8 45,7 818,03 715,205
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

Ưu điểm của dịch vụ báo giá tại Kho thép Miền Nam: 

  • Giá bán thép hộp kê khai bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM & các tỉnh lân cận
  • Chất lượng hàng hóa và thời gian vận chuyển theo yêu cầu của khách hàng
  • Đặt hàng số lượng ít hay nhiều sẽ có ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao

Chất lượng dịch vụ được người tiêu dùng đánh giá hài lòng

Chúng tôi nhận các đơn hàng phân phối thép hộp về độ dài, quy cách & số lượng theo ý muốn của khách hàng. Vận chuyển nhanh chóng tận nơi mà không qua bất cứ cơ sở trung gian nào

Kho thép Miền Nam đính kèm ở mỗi sản phẩm đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán. Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm



Chia sẻ