Thép hình bao nhiêu tiền 1 kg ? – Đây ắt hẵn là câu hỏi mà nhiều người quan tâm khi có nhu cầu mua thép hình. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết cách tính giá từng cây thép hình cũng như bảng giá thép hình trên thị trường hiện nay.

Thép hình bao nhiêu 1 kg

Giá thép hình bao nhiêu tiền 1 kg?

Thông thường người ta bán sắt hình theo cây hoặc theo kg, ví dụ như bảng giá thép hình dưới đây. bạn thấy giá thép hình được tính theo cây, mỗi cây thép hình dài 6 mét. Nếu muốn tính theo kg ta có thể chuyển giá thép hình từ cây sang kg rất đơn giản (quy đổi giá thép hình từ cây sang kg)

Vậy ta có thể đúc kết công thức tính giá 1 kg thép hình như sau:

          A  = Pri / P

Trong đó:

P: trọng lượng 1 cây thép hình

Pri: giá 1 cây thép hình 6 mét

Ví dụ: Thép hình U50x32x2.5, có trọng lượng là 15 kg, có giá là 256,500 1 cây 6 mét,  –> giá 1 kg sắt hộp này là: A = Pri / P = 256,500/15 = 17,100

Sau đây là bảng tra trọng lượng cũng như giá thép hình các loại phổ biến hiện nay

Thép hình bao nhiêu 1 kg

Bảng giá thép hình tổng hợp đầy đủ nhất

Bảng giá thép hình U cập nhật mới nhất

Thép hình U là thép có thiết kế theo cấu trúc hình chữ U, có độ cứng cao, đặc và chắc, có độ bền cao.

+ Đối với những công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường, khung vận tải, tàu biển…thì thép hình U, C là lựa chọn lý tưởng nhất, bởi thép U là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao

QUY CÁCH  KG/M  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 KG   CÂY 6M   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
U50*32*2.5  2.50 cây 6m  17,100  256,500  348,000  444,000
U65*35*2.8  2.80 cây 6m  16,500  277,200  379,680  487,200
U80*40*4  5.16 cây 6m  15,200  470,592  650,160  842,112
U80*43*4.5  7.00 cây 6m  15,200  638,400  882,000  1,134,000
U100*42*3.3  5.16 cây 6m  15,200  470,592  650,160  842,112
U100*45*3.8  7.30 cây 6m  15,500  678,900  932,940  1,195,740
U100*48*5.3  8.60 cây 6m  15,600  804,960  1,093,920  1,413,840
U100*50*5.0  9.36 cây 6m  15,800  887,328  1,201,824  1,538,784
U120*50*4.7  7.50 cây 6m  14,100  634,500  886,500  1,165,500
U120*52*5.4  9.30 cây 6m  15,500  864,900  1,177,380  929,628
U125*65*6.0  13.40 cây 6m  15,800  1,270,320  1,704,480  2,170,800
U140*52*4.2  9.00 cây 6m  15,100  815,400  1,107,000  1,436,400
U140*53*4.7  10.00 cây 6m  15,100  906,000  1,230,000  1,596,000
U140*56*5.5  11.60 cây 6m  15,500  1,078,800  1,440,720  1,858,320
U150*75*6.5  18.60 cây 6m  16,300  1,819,080  2,399,400  3,024,360
U160*54*5.2  12.50 cây 6m  15,700  1,177,500  1,567,500  2,002,500
U160*54*5.5  13.20 cây 6m  15,700  1,243,440  1,655,280  2,114,640
U160*65*5.0  14.00 cây 6m  15,700  1,318,800  1,755,600  2,226,000
U180*64*5.3  15.00 cây 6m  15,700  1,413,000  1,881,000  2,385,000
U200*69*5.4  17.00 cây 6m  15,800  1,611,600  2,142,000  2,713,200
U250*76*6.5  22.80 cây 6m  15,800  2,161,440  2,845,440  3,447,360
U250*78*7.0  27.41 cây 6m  15,800  2,598,468  3,420,768  4,127,946
U300*85*7.5  34.46 cây 6m  15,900  3,287,484  4,300,608  5,169,000
U380*85*7.5  54.50 cây 6m  18,300  5,984,100  7,586,400  8,927,100

Bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất

+ Cạnh ngang tương đối hẹp

+ Phần nối (bụng) chiếm tỉ trọng lớn

+ Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng tương tự như thép H, tuy nhiên độ dài cánh ngắn hơn so với chiều dài của bụng

Thép hình I, H có khả năng chịu áp lực lớn, độ bền cao

QUY CÁCH  KG/M  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 KG   CÂY 6M   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
 I100*53*3.3  7.21 cây 6m  16,500  713,790  964,698  1,232,910
 I120*64*4.2  9.00 cây 6m  16,500  891,000  1,204,200  1,539,000
 I150*75*5*7 JINXI  14.00 cây 6m  14,900  1,251,600  1,713,600  2,217,600
 I150*75*5*7  14.00 cây 6m  16,100  1,352,400  1,814,400  2,318,400
 I198*99*4.5*7 JINXI  18.20 cây 6m  15,600  1,703,520  2,304,120  2,959,320
 I198*99*4.5*7  18.20 cây 6m  16,100  1,758,120  2,358,720  3,013,920
 I200*100*5.5*8 JINXI  21.30 cây 6m  15,900  2,032,020  2,696,580  3,437,820
 I200*100*5.5*8  21.30 cây 6m  16,100  2,057,580  2,722,140  3,463,380
 I248*124*5*8  25.70 cây 6m  16,300  2,513,460  3,315,300  4,209,660
 I250*125*6*9  29.60 cây 6m  16,300  2,894,880  3,818,400  4,848,480
 I298*149*5.5*8  32.00 cây 6m  16,300  3,129,600  4,089,600  5,184,000
 I300*150*6.5*9  36.70 cây 6m  16,300  3,589,260  4,690,260  5,945,400
 I350*175*7*11  49.60 cây 6m  16,300  4,850,880  6,338,880  8,035,200
 I396*199*7*11  56.60 cây 6m  16,300  5,535,480  7,233,480  9,101,280
 I400*200*8*13 JINXI  66.00 cây 6m  15,000  5,940,000  7,840,800  10,098,000
 I400*200*8*13  66.00 cây 6m  16,300  6,454,800  8,355,600  10,612,800
 I450*200*9*14 JINXI  76.00 cây 6m  16,000  7,296,000  9,484,800  11,992,800
 I500*200*10*16  89.60 cây 6m  16,600  8,924,160  11,397,120  14,461,440
 I600*200*11*17 JINXI  106.00 cây 6m  12,500  7,950,000  10,812,000  14,119,200
 I600*200*11*17  106.00 cây 6m  16,900  10,748,400  13,419,600  16,854,000
 I700*300*13*24 JINXI  185.00 cây 6m  16,600  18,426,000  23,088,000  28,638,000

Bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất

Thép hình V có có độ bền cao, cứng và có khả năng chịu được cường lực rất lớn

+ Loại thép hình này có khả năng chịu được những tác động không tốt từ môi trường như: nhiệt độ, độ ẩm cao, có chứa nhiều chất gây gỉ sét như muối, hóa chất …

+ Vì vậy, thép hình chữ V thường được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu …

QUY CÁCH  ĐỘ DÀY   KG/CÂY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 ĐEN   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
V30*30  2.00  5.80 cây 6m  93,500  128,300  172,960
 2.50  6.40 cây 6m  103,000  141,400  190,680
 3.00  7.20 cây 6m  116,000  159,200  214,640
 3.00  8.20 cây 6m  116,000  165,200  228,340
V40*40    8.00 cây 6m  118,500  166,500  228,100
 2.80  9.00 cây 6m  134,500  188,500  257,800
   10.00 cây 6m  149,000  205,000  276,000
 3.00  11.10 cây 6m  145,000  207,160  285,970
 3.00  11.00 cây 6m  160,500  222,100  300,200
 3.20  12.00 cây 6m  175,000  242,200  327,400
 3.50  13.00 cây 6m  189,500  259,700  348,100
 4.00  14.50 cây 6m  189,500  267,800  366,400
V50*50    14.00 cây 6m  203,500  279,100  374,300
 3.10  15.50 cây 6m  203,500  287,200  392,600
 3.00  15.00 cây 6m  227,000  308,000  410,000
   17.00 cây 6m  258,000  349,800  462,000
 4.00  18.40 cây 6m  258,000  350,000  478,800
   19.00 cây 6m  288,500  383,500  516,500
   21.00 cây 6m  318,500  423,500  566,300
 5.00  23.00 cây 6m  364,500  479,500  635,900
V63*63  4.00  23.00 cây 6m  334,500  449,500  605,900
   25.00 cây 6m  369,500  494,500  664,500
   27.00 cây 6m  393,000  528,000  711,600
 5.00  29.00 cây 6m  422,500  567,500  750,200
 5.00  32.20 cây 6m  422,500  583,500  786,360
   31.00 cây 6m  451,500  606,500  801,800
   32.00 cây 6m  527,500  687,500  889,100
 6.00  34.00 cây 6m  451,500  621,500  835,700
V70*70  6.00  35.00 cây 6m  509,500  677,500  905,000
 6.00  38.50 cây 6m  509,500  694,300  933,000
 7.00  44.00 cây 6m  642,000  853,200  1,126,000
 7.00  44.40 cây 6m  642,000  855,120  1,130,400
 8.00  48.00 cây 6m  645,000  875,400  1,173,000
V75*75  5.50  37.00 cây 6m  630,500  808,100  1,037,500
 5.50  39.00 cây 6m  675,500  862,700  1,104,500
 5.80  40.00 cây 6m  591,500  783,500  1,019,500
 7.00  46.00 cây 6m  726,000  946,800  1,218,200
 7.00  52.00 cây 6m  726,000  975,600  1,282,400
 VN  52.00 cây 6m  793,000  1,042,600  1,349,400
 AK  52.00 cây 6m  890,500  1,140,100  1,446,900
 8.00  57.00 cây 6m  793,000  1,066,600  1,402,900
V80*80  6.00  42.00 cây 6m  715,500  917,100  1,164,900
 6.00  44.00 cây 6m  598,000  809,200  1,068,800
 8.00  56.00 cây 6m  951,000  1,208,600  1,550,200
 8.00  58.00 cây 6m  806,500  1,073,300  1,427,100
V90*90  7.00  55.00 cây 6m  917,500  1,170,500  1,506,000
 7.00  57.60 cây 6m  843,500  1,108,460  1,442,540
 8.00  62.00 cây 6m  1,038,500  1,323,700  1,683,300
 9.00  70.00 cây 6m  1,179,500  1,501,500  1,907,500
V100*100  8.00  67.00 cây 6m  1,082,000  1,376,800  1,778,800
 7.00  64.20 cây 6m  942,000  1,224,480  1,609,680
 7.00  62.00 cây 6m  1,059,000  1,331,800  1,703,800
 8.00  73.70 cây 6m  1,082,000  1,406,280  1,848,480
 9.00  84.00 cây 6m  1,109,000  1,478,600  1,982,600
 10.00  90.70 cây 6m  1,317,000  1,716,080  2,242,140
 10.00  84.00 cây 6m  1,367,000  1,736,600  2,223,800
V120*120  8.00  88.20 cây 6m  1,472,000  1,860,080  2,327,540
 10.00  109.20 cây 6m  1,822,500  2,302,980  2,881,740
 10.00  130.20 cây 6m  2,173,000  2,745,880  3,435,940
V130*130  10.00  118.80 cây 6m  1,982,500  2,505,220  3,134,860
 12.00  140.40 cây 6m  2,342,500  2,960,260  3,704,380
V150*150  10.00  138.00 cây 6m  2,303,000  2,910,200  3,641,600
 12.00  163.80 cây 6m  2,733,500  3,454,220  4,322,360
 15.00  201.60 cây 6m  3,364,500  4,251,540  5,320,020
V175*175  15.00  236.40 cây 6m  3,905,500  4,945,660  6,198,580
V200*200  15.00  271.80    4,362,000  5,557,920  6,998,460
 20.00  358.20 cây 6m  5,790,500  7,366,580  9,265,040

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất

+ Thép hình H (thép hình chữ H) là loại thép hình được thiết kế dựa trên kết cấu hình chữ H.

+ Tiêu chuẩn chất lượng thép hình chữ H: JIS3101 – SS400 , gồm 4 giai đoạn cơ bản: xử lí quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.

+ Vì vậy, sản phẩm thép hình chữ H luôn có chất lượng đảm bảo và lâu bền theo thời gian

Thép hình chữ H có bề mặt rộng và kết cấu vững chãi nên có khả năng chịu lực tương đối tốt

QUY CÁCH  KG/M  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 KG   CÂY 6M   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
H100*100*6*8  17.20 cây 6m  16,200  1,671,840  2,187,840  2,600,640
H125*125*6.5*9 JIINXI  23.60 cây 6m  15,300  2,166,480  2,874,480  3,440,880
H125*125*6.5*9  23.60 cây 6m  16,100  2,279,760  2,987,760  3,554,160
H150*150*7*10 JINXI  31.50 cây 6m  15,000  2,835,000  3,761,100  4,498,200
H150*150*7*10  31.50 cây 6m  16,200  3,061,800  3,987,900  4,725,000
H194*150*6*9 JINXI  30.60 cây 6m  15,300  2,809,080  3,708,720  4,424,760
H194*150*6*9  30.60 cây 6m  16,200  2,974,320  3,873,960  4,590,000
H200*200*8*12  49.90 cây 6m  16,200  4,850,280  6,257,460  7,425,120
H244*175*7*11 JINXI  44.10 cây 6m  14,900  3,942,540  5,186,160  6,218,100
H250*250*9*14  72.40 cây 6m  16,400  7,124,160  9,078,960  10,860,000
H294*200*8*12 JINXI  56.80 cây 6m  15,500  5,282,400  6,884,160  8,213,280
H294*200*8*12  56.80 cây 6m  16,400  5,589,120  7,190,880  8,520,000
H300*300*10*15  94.00 cây 6m  16,400  9,249,600  11,674,800  13,987,200
H340*250*9*14 JINXI  79.70 cây 6m  15,200  7,268,640  9,324,900  11,285,520
H350*350*12*19  137.00 cây 6m  16,600  13,645,200  17,097,600  20,303,400
H390*300*10*16  107.00 cây 6m  16,400  10,528,800  13,225,200  15,729,000
H400*400*13*21  172.00 cây 6m  16,500  17,028,000  21,362,400  25,387,200
H440*300*11*18 JINXI  124.00 cây 6m  15,600  11,606,400  14,731,200  17,632,800

Lưu ý :

– Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.

– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.

– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp cả nươc nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách.

– Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Tham khảo thêm:

Ống thép size lớn
Ống thép đúc
Ống thép mạ kẽm
Ống thép đen
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép góc V,L
Phụ kiện ren Jianzhi
Phụ kiện ren Thái Lan
Phụ kiện ren k1
Phụ kiện ren Mech
Phụ kiện đồng ren
Thép hộp size lớn



Chia sẻ