Công ty tại TPHCM báo giá sắt thép cuộn xây dựng chính xác nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích quý khách mua hàng với số lượng lớn để được nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn. Thép cuộn Pomina, Việt Nhật, Hòa Phát, Miền Nam,…có tính bền rất cao, áp dụng cho tất cả mục hạng mục. Ngoài ra, vì tính chất chống ô xi hóa, chống ăn mòn nên chúng cũng được sử dụng tại các khu vực ngập mặn

bang-gia-thep-xay-dung-tphcm

Đặc tính cơ lý

Mác thép Giới hạn chảy
(Mpa)
Giới hạn bền kéo
(Mpa)
Độ giãn dài
(%)
Uốn cong
Góc uốn
(o)
Đường kính gối uốn
(mm)
CB240-T 240 min 380 min 20 min 180o 2d
CB300-T 300 min 440 min 16 min 180o 2d

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S N
CB240-T       0,050 max 0,050 max  
CB300-T       0,050 max 0,050 max

Tiêu chuẩn chất lượng thép cuộn xây dựng

Khi chọn mua thép cuộn xây dựng, việc nắm bắt tiêu chuẩn là điều cực kì quan trọng.

Cỡ loại, thông số kích thước của thép cuộn

Tròn, nhẵn là đặc điểm cơ bản của thép cuộn nói chung, thường có đường kính từ 6 mm đến 10 mm

Trọng lượng dạng cuộn vào khoảng 200kg đến 450kg/cuộn. Đặc biệt ở một số trường hợp có thể cung cấp với trọng lượng 1.300 kg/cuộn.

Các thông số về kích thước thép, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Yêu cầu kỹ thuật

Thép cuộn xây dựng phải đảm bảo được những tính chất cơ lý về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Công ty tại TPHCM báo giá sắt thép cuộn xây dựng chính xác nhất

Báo giá sắt thép xây dựng được Sáng Chinh Steel cập nhật tại nhà máy, tư vấn bởi đội ngũ chuyên môn giàu kinh nghiệm. Giá sắt thép xây dựng mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 sắt thép xây dựng trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Pomina 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Hòa Phát 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Tôn thép Sáng Chinh phân phối thép cuộn chính hãng

– Sản phẩm thép cuộn Pomina/ Miền Nam/ Hòa Phát/ Việt Nhật,.. có tính quy mô và phân phối lớn, được Sáng Chinh Steel mở rộng hầu hết tại các địa bàn ở Miền Nam. Làm việc & liên kết trực tiếp với nhiều nhà máy sắt thép lớn trong – ngoài nước nên đảm bảo chất lượng vật tư. Sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam

– Công ty chúng tôi cam kết mang lại mức giá cả tốt nhất tại thị trường Miền Nam

– Công ty Tôn thép Sáng Chinh sở hữu đội ngũ chuyên viên làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất

– Kho hàng của chúng tôi rộng rãi, nhập hàng thường xuyên. Mọi yêu cầu của quý khách sẽ được đáp ứng lập tức, xin liên hệ địa chỉ gần nhất để được hỗ trợ

Người mua hàng có thể an tâm, chúng tôi điều cung cấp đủ chi tiết các thông tin thép cuộn P6, P8, P10 Pomina như: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), nhà sản xuất, số lô, cách bảo quản,…

Chúng tôi điều cung cấp các mức giá cả thường xuyên nhất để quý khách tiện thể theo dõi

 



Chia sẻ